Nguồn gốc các dòng họ Việt Nam
Mỗi dòng họ mang một câu chuyện riêng về tên gọi, chữ Hán và những người đã làm rạng danh tổ tiên. Họ Mình tổng hợp những thông tin này từ các nguồn công khai và ghi rõ nguồn ở cuối mỗi bài. Chọn họ của bạn để đọc, rồi lập gia phả để con cháu cùng gìn giữ.
Chữ B
Chữ C
Chữ D
Chữ Đ
- Họ ĐàmHọ Đàm chữ Hán 譚 (có nơi ghi 覃): nguồn gốc theo sử sách, dòng họ Đàm khoa bảng ở Hương Mạc (Bắc Ninh), đền Tiết Nghĩa và những người họ Đàm tiêu biểu.
- Họ ĐàoHọ Đào thường viết chữ Hán là 陶 (đồ gốm), khác chữ 桃 (cây đào). Nguồn gốc, nhà thờ, đền thờ họ Đào được xếp hạng di tích và các nhân vật tiêu biểu.
- Họ Đặngkhoảng 1,9% dân số (ước tính 2022)Họ Đặng (鄧) chiếm khoảng 1,9% dân số Việt Nam. Nguồn gốc chữ Hán, đền thờ Đặng Tất – Đặng Dung và các nhân vật họ Đặng được sử sách ghi lại.
- Họ ĐinhHọ Đinh (丁) gắn với vua Đinh Tiên Hoàng và cố đô Hoa Lư. Nguồn gốc theo gia phả, đền vua Đinh, dòng Đinh Công ở xứ Mường và các nhân vật tiêu biểu.
- Họ ĐoànHọ Đoàn viết là 段, không phải 團. Nguồn gốc theo sử sách, chuyện nước Đại Lý, Đoàn Thượng, Đoàn Nhữ Hài, Đoàn Thị Điểm và cách lập gia phả họ Đoàn.
- Họ Đỗkhoảng 1,9% dân số (ước tính 2022)Họ Đỗ (杜) là một trong khoảng mười họ đông người nhất Việt Nam. Chữ Hán, chuyện họ Đỗ và họ Đậu, di tích và nhân vật họ Đỗ từ thế kỷ X đến nay.
Chữ G
Chữ H
- Họ HàHọ Hà chữ Hán 何: nguồn gốc, họ Hà ở người Kinh và người Mường, dòng họ Hà ở Hà Tĩnh với bia Sùng Chỉ, các nhân vật như Hà Tông Mục, Hà Tông Quyền.
- Họ Hoàngkhoảng 5% dân số (ước tính)Họ Hoàng và họ Huỳnh cùng chữ Hán 黃: vì sao miền Nam gọi là Huỳnh, họ này phổ biến đến đâu, nhà thờ họ và các nhân vật lịch sử tiêu biểu.
- Họ Hồkhoảng 1,3–1,5% dân số (ước tính)Họ Hồ (胡): tổ Hồ Hưng Dật ở Quỳnh Lưu, nhà Hồ của Hồ Quý Ly, gốc họ Hồ của anh em Tây Sơn, nhà thờ họ Hồ Quỳnh Đôi và nhân vật tiêu biểu.
Chữ K
- Họ KhúcHọ Khúc (曲) gắn với Khúc Thừa Dụ, hào trưởng Cúc Bồ (Ninh Giang) giành quyền tự chủ năm 905. Ba đời họ Khúc, đền thờ ở Cúc Bồ và lời khuyên lập gia phả.
- Họ KiềuHọ Kiều viết là 喬, nhưng sử cũ chép họ Kiều thế kỷ X bằng chữ 矯. Nguồn gốc, các sứ quân họ Kiều, Kiều Phú, Kiều Oánh Mậu và cách lập gia phả họ Kiều.
Chữ L
- Họ Lêkhoảng 9–10% dân số (ước tính)Họ Lê (黎) là một trong ba họ đông nhất Việt Nam, họ của nhà Tiền Lê và Hậu Lê. Nguồn gốc, chữ Hán, việc ban quốc tính, di tích và nhân vật tiêu biểu.
- Họ LươngHọ Lương chữ Hán 梁: các ý kiến về nguồn gốc, di tích họ Lương được xếp hạng và các nhân vật như Lương Thế Vinh, Lương Đắc Bằng, Lương Văn Chánh.
- Họ LưuHọ Lưu (劉): ý nghĩa chữ Hán, truyền thuyết về nguồn gốc, nơi thờ Lưu Nhân Chú, Lưu Cơ và những nhân vật họ Lưu tiêu biểu từ thời Đinh đến thế kỷ XX.
- Họ LýHọ Lý (李) gắn với nhà Tiền Lý và nhà Lý. Ý nghĩa chữ Hán, chuyện đổi họ thời Trần, Đền Đô, dòng Lý Hoa Sơn ở Hàn Quốc và các nhân vật họ Lý tiêu biểu.
Chữ M
- Họ MạcHọ Mạc (莫): dòng Mạc Đĩnh Chi, nhà Mạc ở xứ Đông, dòng Mạc Cửu ở Hà Tiên, chuyện con cháu nhà Mạc đổi họ sau năm 1592 và các nhân vật tiêu biểu.
- Họ MaiHọ Mai viết chữ Hán là 梅 hoặc 枚. Truyền thuyết Mai An Tiêm, khởi nghĩa Mai Hắc Đế, nhà thờ họ Mai ở Bắc Ninh, các đền thờ và nhân vật tiêu biểu.
Chữ N
- Họ NghiêmHọ Nghiêm viết chữ Hán 嚴. Tìm hiểu nguồn gốc họ Nghiêm, quê gốc Kinh Bắc theo gia phả, nhà thờ họ Nghiêm và các danh nhân khoa bảng tiêu biểu.
- Họ Ngôkhoảng 1,3–1,7% dân số (ước tính)Họ Ngô (吳) gắn với Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Nguồn gốc, lăng Ngô Quyền ở Đường Lâm, họ Ngô Thì Tả Thanh Oai, họ Ngô Vọng Nguyệt.
- Họ NguyễnHọ Nguyễn (阮) đông nhất Việt Nam vì nhiều lần đổi họ qua các triều đại. Nguyễn Bặc, chi Nguyễn Tiên Điền, Gia Miêu và các nhân vật tiêu biểu.
- Họ NôngHọ Nông (農) gắn với nhiều gia đình người Tày, người Nùng ở miền núi phía Bắc. Chữ Hán, nguồn gốc các dòng họ Nông, đền Kỳ Sầm và nhân vật tiêu biểu.
Chữ P
- Họ Phạmkhoảng 5–6% dân số (ước tính)Họ Phạm (范) thuộc nhóm họ đông nhất Việt Nam. Ý nghĩa chữ Hán, các đền thờ, nhà thờ họ Phạm được xếp hạng di tích và những nhân vật họ Phạm trong lịch sử.
- Họ PhanHọ Phan chữ Hán 潘: nguồn gốc theo sử sách, các dòng Phan Huy, Phan Sỹ ở Hà Tĩnh, nhà thờ họ Phan là di tích và những người họ Phan tiêu biểu.
- Họ PhùngHọ Phùng (馮): nguồn gốc, chữ Hán, Bố Cái Đại Vương Phùng Hưng, tranh luận về quê Đường Lâm, Trạng Bùng Phùng Khắc Khoan và nhân vật tiêu biểu.
Chữ Q
Chữ T
- Họ TạHọ Tạ chữ Hán 謝: nguồn gốc theo sử sách, nhà thờ họ Tạ ở La Hà (Quảng Bình) và Thư Điền (Tiền Hải), cùng những người họ Tạ tiêu biểu trong lịch sử.
- Họ TháiHọ Thái viết chữ Hán 蔡, không phải 泰: nguồn gốc theo sử sách, phân biệt với dân tộc Thái, đền thờ Thái Bá Du và những người họ Thái tiêu biểu.
- Họ ThânHọ Thân viết chữ Hán 申, theo tư liệu có gốc từ họ Giáp ở động Giáp thời Lý. Tìm hiểu các phò mã nhà Lý, Thân Nhân Trung, đền thờ và các chi họ Thân.
- Họ TôHọ Tô chữ Hán 蘇: câu hỏi thủy tổ họ Tô (Tô Lịch, Tô Hiến Thành), các chi họ Tô ở Văn Giang, Nghi Xuân, nhà thờ họ Tô và nhân vật tiêu biểu.
- Họ Tôn ThấtHọ Tôn Thất (尊室) và Tôn Nữ (尊女) của hoàng tộc nhà Nguyễn: vì sao có họ này, liên hệ với Nguyễn Phúc, Đế hệ thi, nơi thờ tự ở Huế và nhân vật tiêu biểu.
- Họ TốngHọ Tống viết chữ Hán 宋. Tìm hiểu nguồn gốc họ Tống, dòng Tống Phước theo chúa Nguyễn vào Nam, đền Tống Trân ở Hưng Yên và các nhân vật tiêu biểu.
- Họ Trầnkhoảng 11% dân số (ước tính)Họ Trần (陳) đông thứ hai ở Việt Nam. Nguồn gốc theo sử cũ, vì sao gọi là "Đông A", các đền thờ vua Trần và nhân vật họ Trần tiêu biểu.
- Họ TriệuHọ Triệu chữ Hán 趙: nguồn gốc theo sử sách, chuyện nhà Triệu và Triệu Đà, đền Bà Triệu ở Hậu Lộc, Triệu Việt Vương và những người họ Triệu tiêu biểu.
- Họ TrịnhHọ Trịnh (鄭): nguồn gốc, chữ Hán, dòng chúa Trịnh gốc Vĩnh Lộc (Thanh Hóa), Phủ Trịnh, đền Trịnh Khả và các nhân vật họ Trịnh tiêu biểu.
- Họ Trươngkhoảng 2,2% dân số (ước tính)Họ Trương (張): ý nghĩa chữ Hán, truyền thuyết về nguồn gốc, các đền thờ được xếp hạng di tích và những nhân vật họ Trương tiêu biểu trong lịch sử.